CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. GIỚI THIỆU
– Công đoàn của Cơ sở Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông tại TP. Hồ Chí Minh hiện có tên gọi là Công đoàn cơ sở thành viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh (gọi tắt là Công đoàn Học viện cơ sở tại TP.HCM). Tổ chức Công đoàn có lịch sử hình thành và phát triển hơn 30 năm, tiền thân là Công đoàn Cơ sở Trung tâm Đào tạo Bưu chính Viễn thông 2.
– Khi Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thành lập, tổ chức Công đoàn tại khu vực phía Nam được công nhận là Công đoàn cơ sở trực thuộc Công đoàn Học viện kể từ năm 1998 với tên gọi Công đoàn Khối Quản lý Đào tạo Khu vực Phía Nam. Tên gọi này được sử dụng trong suốt nhiều nhiệm kỳ, gắn liền với quá trình xây dựng và phát triển của Cơ sở Học viện tại TP. Hồ Chí Minh.
2. BAN CHẤP HÀNH CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ THÀNH VIÊN HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NHIỆM KỲ 2025-2030
| STT |
Họ và tên |
Chức danh chuyên môn, đơn vị công tác | Chức danh công đoàn |
| 1 | Phạm Xuân Minh | Giảng viên Khoa KTĐT2 | Chủ tịch |
| 2 | Nguyễn Văn Hiền | Giảng viên Khoa VT2 | Phó Chủ tịch, Phụ trách công tác kiểm tra |
| 3 | Lê Thị Hồng Xinh | Chuyên viên Phòng KTTC | UVBCH
Phụ trách công tác tài chính |
| 4 | Nguyễn Mỹ Hường | Chuyên viên Phòng CTSV | UVBCH
Phụ trách công tác nữ công |
| 5 | Nguyễn Tất Mão | Giảng viên Khoa CNTT2 | UVBCH |
| 6 | Nguyễn Trung Hiếu | Giảng viên Khoa CNTT2 | UVBCH |
| 7 | Trần Thanh Trà | Giảng viên Khoa QTKD2 | UVBCH |
3. CÁC TỔ CÔNG ĐOÀN TRỰC THUỘC
| STT | Họ và tên | Tổ Công đoàn |
Chức danh |
| 1 | Võ Thị Diễm | Phòng TC-HC-QT | Tổ trưởng |
| 2 | Trần Đăng Đoái | Phòng TC-HC-QT | Tổ phó |
| 3 | Nguyễn Thị Hiếu | Trung tâm KT&ĐBCLGD | Tổ trưởng |
| 4 | Nguyễn Mỹ Hường | Phòng Công tác sinh viên | Tổ trưởng |
| 5 | Đào Thị Khim | Phòng Giáo vụ | Tổ trưởng |
| 6 | Lê Thị Hồng Xinh | Phòng Kinh tế Tài chính | Tổ trưởng |
| 7 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Phòng ĐT&KHCN | Tổ trưởng |
| 8 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Phòng ĐT&KHCN | Tổ phó |
| 9 | Lê Thanh Thúy | Khoa Cơ bản 2 | Tổ trưởng |
| 10 | Nguyễn Xuân Hiệp | Khoa Cơ bản 2 | Tổ phó |
| 11 | Nguyễn Văn Hiến | Khoa Viễn thông 2 | Tổ trưởng |
| 12 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Khoa Viễn thông 2 | Tổ phó |
| 13 | Nguyễn Trung Hiếu | Khoa Công nghệ Thông tin 2 | Tổ trưởng |
| 14 | Nguyễn Lệ Nhã Trang | Khoa Công nghệ Thông tin 2 | Tổ phó |
| 15 | Trần Quốc Hùng | Khoa Quản trị Kinh doanh 2 | Tổ trưởng |
| 16 | Trần Thị Nhật Hà | Khoa Quản trị Kinh doanh 2 | Tổ phó |
| 17 | Phạm Thị Như Quỳnh | Khoa Kỹ thuật Điện tử 2 | Tổ trưởng |
| 18 | Ngô Đình Phong | Khoa Kỹ thuật Điện tử 2 | Tổ phó |